máy điện

các máy biến đổi cơ năng thành điện năng (máy phát điện) hoặc điện năng thành cơ năng (động cơ điện) hoặc biến đổi thông số điện áp, dòng điện (biến áp, biến dòng), biến đổi tần số, số pha, loại dòng điện, khuếch đại công suất. Các MĐ làm việc dựa trên nguyên lí cảm ứng điện từ (là loại phổ biến nhất). Ngoài ra, có MĐ làm việc dựa vào nguyên lí cảm ứng tĩnh điện, ít được sử dụng. MĐ có hai bộ phận chính: lõi thép, làm bằng vật liệu sắt từ để dẫn từ cho máy; dây quấn, làm bằng dây điện từ dùng để dẫn điện. Theo loại dòng điện, phân ra: máy điện một chiều và MĐ xoay chiều (đồng bộ, không đồng bộ có cổ góp và không cổ góp). Theo số pha, phân ra: máy xoay chiều ba pha, hai pha, một pha. MĐ được dùng phổ biến trong công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải, trong các hệ thống tự động đo lường và trong dân dụng.


nd. Chỉ chung các máy phát điện và động cơ điện.

máy điện

 electric machine
  • máy điện tĩnh: electric machine
  • phân xưởng sửa chữa máy điện: electric machine servicing workshop
  •  electrical machine
  • máy điện tĩnh: static electrical machine
  •  motor
  • máy điện ép: compound wound motor
  • máy điện kép: compound wound motor
  •  static electrical machine
  • máy điện tĩnh: static electrical machine

  • Các đặc điểm kỹ thuật của máy điện thoại ấn phím (MF4/DTMF)
     Technical Features of push - button Telephone Sets (MF4/DTMF) (Q.23)
    chương trình máy điện toán
     program a computer
    cuộn dây điện (trong một máy điện hay bộ điện thế)
     winding
    dây máy điện thoại
     handset cord
    đầu máy điện
     electric locomotive
    đầu máy điện đa điện áp
     multivoltage motive power unit
    đầu máy điện đường chính tuyến
     electric main line locomotive
    đường dây âm thanh của các máy điện thoại
     Telephone Acoustic Line (TAL)
    giao diện chương trình ứng dụng của máy điện thoại
     Telephone Application Program Interface (TAPI)
    hố móng nhà máy điện
     power house pit
    hội đàm máy điện toán
     computer session
    khoan máy điện
     chuck drill
    má cực của máy điện
     pole shoe
    má cực của máy điện (nơi quấn dây)
     pole shoe
    máy điện AC
     AC magnetic biasing
    máy điện áp
     generator
    máy điện ảnh hưởng
     influence machine
    máy điện ấn
     telegraph printer, teleprinter
    máy điện ba pha
     three-phase machine
    máy điện báo
     telegraph
    máy điện báo
     telegraph set
    máy điện báo ghi chữ
     telegraph printer, teleprinter
    máy điện báo in chữ vô tuyến (truyền thông)
     Radio Teletypewriter (Communications) (RTTY)
    máy điện báo khởi ngừng
     start-stop apparatus
    máy điện báo từng trang
     page teleprinter
    máy điện báo vô tuyến
     telegraph on radio-TOR
    máy điện cảm ứng
     induction machine
    máy điện đơn cực
     acyclic machine